兹事体大

zī shì tǐ dàtư sự thể đại

Hán Việt: tư sự thể đại · Pinyin: zī shì tǐ dà

Tổng quan

đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.此事重大。语出汉班固《典引》"兹事体大而允﹐寤寐次于圣心。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情牽涉的範圍很廣,影響很大。今亦用為事情無法立即解決的推托之詞。如:「茲事體大,怎可如此草率?」也作「此事體大」、「斯事體大」。

Cấu tạo: 茲 (tư) + 事 (sự) + 體 (thể) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang có việc nghiêm trọng trong tay
  • Biên soạn This is a serious matter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.此事重大。语出汉班固《典引》"兹事体大而允﹐寤寐次于圣心。"

Eng

  • Cihui 茲事體大 īshìtǐdà f.e. This is a serious matter

Từ liên quan

Gần nghĩa

体大思精