sōng tùng

Hán Việt: tùng · Pinyin: sōng

Tổng quan

băng tuyết đọng

雨凇 · 雾凇 · 花凇 · 霜凇 · 轻雾凇 · 雾凇雾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Hán Việttùng
Quảng Đôngcung4
Nhật BảnTSURARA
Hàn QuốcSONG
Chú âmㄙㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsungh
Phản thiết息中切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khi rét đọng lại như hạt châu gọi là {tùng}. Về phía bắc hay có, họ gọi là {vụ tùng} [霧凇].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水氣遇冷凝結成的水珠。《廣韻.平聲.鍾韻》:「凇,凍落之貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凇 云雾或水气凝结而成的冰花 凇sōng

Eng

  • CC-CEDICT icicle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息恭切【集韻】【韻會】思恭切【正韻】息中切,𠀤音鬆。【字林】凍𠗂也。寒氣結木如珠,見晛乃消。齊魯謂之霧凇。又【集韻】蘇弄切,鬆去聲。【曾鞏·齊州冬夜詩】淸香一榻氍毹煖,月淡千門霧凇寒。又【咏霧凇詩】園林初日淨無風,霧凇開花樹樹同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư