雨凇

yǔ sōngvũ tùng

Hán Việt: vũ tùng · Pinyin: yǔ sōng

Tổng quan

băng tráng; băng phủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

雨落在0℃以下的地表或地面物体上,或过冷的水滴和物体(如电线、树枝、飞机翼面等)互相接触而形成的冰层。通称冰挂。

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 凇 (tùng)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases lớp băng
  • Tần suất từ băng tráng; băng phủ; lớp băng
  • Biên soạn glaze; glaze ice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雨落在0℃以下的地表或地面物体上,或过冷的水滴和物体(如电线、树枝、飞机翼面等)互相接触而形成的冰层。通称冰挂。

Eng

  • Cihui glaze ice; verglas; silver frost
  • Tần suất từ n. glaze; glaze ice

Từ liên quan

Gần nghĩa

雨丝 · 雨乞 · 雨云 · 雨人 · 雨伞 · 雨具 · 雨刮 · 雨刷