刖
ngoạt
Hán Việt: ngoạt · Pinyin: yuè
Tổng quan
cắt cụt một hoặc cả hai chân (hình phạt trong thời Trung Hoa cổ đại) (một trong năm hình phạt tàn khốc 五刑[wu3 xing2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | ngoạt |
| Quảng Đông | gat6 |
| Nhật Bản | KIRU |
| Hàn Quốc | 월 |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngruat |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ʷˤ<r>at |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ʷˤ<r>at |
| Phản thiết | 五忽切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chặt cẳng. Một thừ hình phép đời xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種砍斷雙腳的刑罰。《漢書.卷二三.刑法志》:「刖罪五百。」 [動] 砍斷雙腳。如:「自刖而死」。唐.元稹〈出門行〉:「其兄因獻璞,再刖不履地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刖 (形声。从刀,月声。本义断足。古代的一种酷刑) 同本义 刖,绝也。--《说文》 刖,断也。--《广雅》。假借为蛂” 蛂,断足之刑也。--《说文》 刖五百。--《周礼·司刑》。注断足也。周改髌作刖。” 刖强鉯。--《左传·庄公十六年》 昔卞和献宝,楚王刖之。--《史记》 又如刖足(古代一种酷刑,砍掉脚) 刖(跀)yuè〈古〉一种砍断脚的酷刑。
Eng
- CC-CEDICT to amputate one or both feet (punishment in imperial China) (one of the five mutilating punishments 五刑[wu3 xing2])
ja
- JMdict cutting off a foot (one of the five punishments of ancient China)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤魚厥切,音月。【說文】絕也。从刀,月聲。本作跀,斷足也。从足,月聲。【徐曰】足見斷爲跀,其𠛬名則刖也。今文但作刖。【書·呂𠛬】刖足曰剕。【前漢·𠛬法志】刖罪五百。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五忽切,音兀。斷足也。【集韻】或作𧿁。
Thuyết Văn
絕也。 从刀。月聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡絕皆偁刖。故㓷下云刖鼻也。刖足則爲跀。周禮刖者使守囿。此是假刖爲跀。困九五。劓刖。京房作劓劊。說文劊與刖義同。 魚厥切。十五部。
【刖】 (ngoạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 月 (nguyệt) Phiên thiết: Ngư quyết thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 厥 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuyệt (Đứt) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư
Dị thể: 跀 · 𧿁 · 跀