刦

fán1kiếpNôm kiếp

Hán Việt: kiếp · Pinyin: fán1 · Nôm: kiếp

Tổng quan

Cũng như chữ kiếp [劫]

剸刦 · 剽刦 · 强刦 · 波波刦刦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán1
Hán Việtkiếp
Âm Nômcướp
Quảng Đônggip3
Nhật BảnOIYAKASU
Hàn Quốc겁
Chú âmㄈㄢˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ kiếp [劫]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cướp cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời [Eng: to rob, robber, brigand; to interrupt a conversation]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiếp duyên kiếp; số kiếp [Eng: predestined affinity; fate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「劫」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刦fán1.同"凡"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 劫[jie2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】刦俗作刧。【荀子·王制篇】齊桓公刧於魯莊。又劫通作刧。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 刦 · 刧 · 劫 · 劫 · 刦 · 刧 · 刼 · 劫