刽
quái
Hán Việt: quái
Tổng quan
cắt cụt cắt đứt cũng phát âm là [kuai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | kui2 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuad |
| Phản thiết | 古活切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 劊
- Thiều Chửu Chặt, chém, kẻ chém tù bị xử tử gọi là {quái tử thủ} [劊死手].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刽 割断,砍断 刽,断也。从刀,会声。今大辟刑人之隶。俗语谓之刽子手。--《说文》 刽刖困于赤绂。--京房本《易·困》 刽子磨旗提刀,押正旦带枷上。--《窦娥冤》 又如刽子(执行死刑的人);刽伍(刽子手之辈) 刽(劊)guì ⒈砍断。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT to amputate|to cut off|also pr. [kuai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古外切,音膾。【說文】斷也。从刀,會聲。又【唐韻】【集韻】𠀤古活切,音括。義同。
Thuyết Văn
𣃔也。 从刀。會聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易困九五。劓刖。困于赤紱。京房本作劓劊。按刖絕、劊𣃔。義正相同。今俗云劊子手。 古外切。十五部。
【劊】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣃔 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刽 · 刽 · 刽 · 劊 · 刽 · 劊