li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

vết cứa

剺面 · 剺牙劈齒 · 剺栎 · 剺櫟 · 剺耳 · 鉤剺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglai4
Mân Namle̍h
Nhật BảnRI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổli
Phản thiết良脂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rạch. Như {li diện} [剺面] rạch mặt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 割、劃。唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「花門剺面請雪恥,慎勿出口他人狙。」《新唐書.卷二○七.宦者傳上.楊思勗傳》:「所得俘,必剝面、剺腦、褫髮皮以示人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剺lí 1.割;划开。

Eng

  • CC-CEDICT mark

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】里之切【集韻】【韻會】良脂切,𠀤音棃。【說文】劃也。从刀,𠩺聲。【玉篇】剝也。又【韻會】通作黎。【後漢·耿恭傳】黎面流血。【註】卽剺字。又與棃通。【淮南子·齊俗訓】伐楩枏而剖棃之。【集韻】或作剓。

Thuyết Văn

剝也。 劃也。 从刀。𠩺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。劙、解也。劙與剺雙聲義近。 此別一義。當言一曰。按玄應書引三蒼云。剺、劃也。文部曰。、微畫也。音同義近。 里之切。一部。

【剺】 (li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 𠩺 (to split open/crack) Phiên thiết: Lí chi thiết Thượng tự: 里 (lí) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bác (Bóc) vậy。 hoạch (Rạch) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 剓 · 𠞲 · 𠢐 · 𢍛 · 𢾨 · 𣪤 · 剓