chán

Pinyin: chán

Tổng quan

khoan cắt mài

劖刀 · 劖刈 · 劖刻 · 劖削 · 劖言劖語 · 劖言劖语 · 劖言訕語 · 劖言讪语

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Quảng Đôngcaam4
Nhật BảnTATSU
Hàn QuốcCHAM
Chú âmㄔㄢˊ
Phản thiết鋤銜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鑿。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷七上.滇遊日記六》:「忽一日,白雲從龕後龍脊中垂間,劖石得泉。」 2.刺、割。唐.元稹〈送崔侍御之嶺南二十韻〉:「逸翮憐鴻翥,離心覺刃劖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劖chán 1.刺;砭刺。 2.断;凿。 3.削。 4.讽刺。 5.铲具名。 6.砍杀;杀死。 7.折磨。 8.犹破除。消除。

Eng

  • CC-CEDICT bore|cut|polish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】鋤銜切【集韻】【韻會】鋤咸切,𠀤音巉。【說文】斷也。从刀,毚聲。一曰剽釗也。【徐曰】劖,鑿也。【韓愈·酬司門盧汀詩】若使乘酣馳雄怪,造化何以當鐫劖。又【集韻】士減切。音巉。義同。

Thuyết Văn

𣃔也。 从刀。毚聲。 一曰剽也。 釗也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與金部鑱義略近。 鉏銜切。八部。 砭刺也。 刓也。廣韵引無此二字。

【劖】(thiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: 鉏銜切 → sừ + hàm Nghĩa: 𣃔 vậy。 từ 刀。毚 thanh。 Một thuyết khác: 剽 vậy。釗 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư