年高德劭
niên cao đức thiệu
Hán Việt: niên cao đức thiệu · Pinyin: nián gāo dé shào
Tổng quan
tuổi cao đức trọng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi cao đức trọng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.揚雄《法言.孝至》:「吾聞諸傳:『老則戒之在得』。年彌高而德彌劭者,是孔子之徒與!」指年紀大而有德望。明.張四維《雙烈記》第二齣:「終南山有一隱士,年高德劭,時望所尊,人皆稱為陳公。」後用為祝壽用語。也作「德高年劭」、「德碩年高」、「德劭年高」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劭:美好。年纪大,品德好。
- Tân Hoa Tự Điển 劭美好。年纪大,品德好。
Eng
- CC-CEDICT to be advanced in both years and virtue (idiom)
- Cihui 年高德劭 iángāodéshào f.e. 1. venerable age and eminent virtue 2. advanced in years and virtue