勅

làilaiNôm sắc

Hán Việt: lai · Pinyin: lài · Nôm: sắc

Tổng quan

Cũng như chữ [徠]. Có khi mượn dùng như chữ [敕]

勅厲 · 勅命 · 勅願 · 勅使拈香 · 勅修清規 · 勅賜慈恩 · 教勅 · 修勅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtsắc
Âm Nômsắc
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnCHOKU
Hàn Quốc칙
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổlaih
Phản thiết洛代切
Thanh mẫu來
Vận代
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ sắc [敕] nghĩa là răn bảo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sắc sắc bén,sắc sảo [Eng: sharp; sharp-witted]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「敕」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 敕[chi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落代切【集韻】【正韻】洛代切,𠀤音萊。【說文】勞也。【廣韻】同徠。又【集韻】蓄力切,音敕。誡也。【易·噬嗑】先王以明罰勑法。又【正韻】誡也,正也,固也。又通作敕。【後漢·馬援傳】效伯高不得,猶爲謹敕之士。又【正韻】天子制書曰勑。【集韻】或作勅飭。

Thuyết Văn

勞也。 从力。來聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此當云勞勑也。淺人刪一字耳。此勞依今法讀去聲。孟子放勳曰。勞之來之。詩序曰。萬民離散。不安其居。宣王能勞來還定安集之。來皆勑之省。俗作徠。 洛代切。一部。俗誤用爲敕字。

【勑】 (lai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc đại thiết Thượng tự: 洛 (lạc) , Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lao (Nhọc. Như lao lực ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 倈 · 勅 · 勑 · 徠 · 敕 · 𠡠 · 敕 · 倈 · 勅 · 勑 · 徠 · 敕