bồ

Hán Việt: bồ · Pinyin:

Tổng quan

bồ bồ bặc (khúm núm) [Eng: to cower, to cringe]

匍伏 · 匍匐 · 匍匐地 · 匍匐枝 · 匍匐的 · 匍匐茎 · 匍匐莖 · 匍匐前进

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbồ
Quảng Đôngpou1
Nhật BảnHAU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbo
Baxter-Sagart[b]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤa
Phản thiết薄胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bồ bặc} [匍匐] bò lổm ngổm, như {bồ bặc bôn tang} [匍匐奔喪] bò dạch về chịu tang, nghĩa là thương quá không đi được phải chống gậy mà bò tới.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bồ bồ bặc (khúm núm) [Eng: to cower, to cringe]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「匍匐」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匍滴虫 匍匐 幸主者出,南面召见,则惊走匍匐阶下。--明·宗臣《报刘一丈书》 巡逻兵在敌军炮火下匍匐过阵地 匍匐前进 匍匐在主子脚下 匍匐而行 朝东走,沿着阴暗的一边顽固地匍匐而行下去 匍匐茎 匍匐前进 匍pú

Eng

  • CC-CEDICT used in 匍匐[pu2 fu2]

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】薄胡切【集韻】【韻會】蓬晡切,𠀤音蒲。【說文】手行也。从勹,甫聲。【玉篇】匍,匐伏也。手行盡力也,顚蹶也。餘詳匐字註。又【集韻】馮無切,音扶。義同。【集韻】或作扶。○按此字下《正字通》尚有訇字,己入言部,重出,今刪。

Thuyết Văn

手行也。 从勹。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人以手摸𡩡。其語薄乎切。當作此字。 薄乎切。五部。

【匍】(bò) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 勹 (bao) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: 薄乎切 → bạc + hồ Nghĩa: thủ (tay)行 vậy。 từ 勹。甫 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư