匍匐

pú fú bồ bặc

Hán Việt: bồ bặc · Pinyin: pú fú

Tổng quan

bò | trườn | nằm rạp xuống ò trên đất. Chỉ dáng điệu tới lui — Khúm núm. bồ bặc bồ bặc ☆Bò trên đất. Chỉ dáng điệu tới lui — Khúm núm.

Cấu tạo: (bồ) + (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bò | trườn | nằm rạp xuống ò trên đất. Chỉ dáng điệu tới lui — Khúm núm. bồ bặc bồ bặc ☆Bò trên đất. Chỉ dáng điệu tới lui — Khúm núm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手足伏地爬行。《莊子.秋水》:「不聞夫壽陵餘子之學行於邯鄲與?未得國能,又失其故行矣!直匍匐而歸耳。」明.馬中錫《中山狼傳》:「先生伏質就地,匍匐北進。」也作「匍伏」、「蒲伏」、「蒲服」。 2.比喻急遽、盡力。《詩經.邶風.谷風》:「凡民有喪,匍匐救之。」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「裹糧攜弱,匍匐星奔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爬行:~前进|~奔丧(形容匆忙奔丧);趴:孩子们~在炕上画画儿|有些植物的茎~在地面上。

Eng

  • CC-CEDICT to crawl; to creep; to lie prostrate
  • Cihui to crawl; to creep; to lie prostrate

ja

  • JMdict creeping|crawling|sneaking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蒲伏