匍匐
bồ bặc
Hán Việt: bồ bặc · Pinyin: pú fú
Tổng quan
nằm rạp xuống. bò lên phía trước. 匍匐奔喪(形容匆忙奔喪). vội về chịu tang.; bò lan; nằm sấp. có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất
爬行:~前进, ~奔丧(形容匆忙奔丧); 趴:孩子们~在炕上画画儿, 有些植物的茎~在地面上。
1.手足伏地爬行。《莊子.秋水》:「不聞夫壽陵餘子之學行於邯鄲與?未得國能,又失其故行矣!直匍匐而歸耳。」明.馬中錫《中山狼傳》:「先生伏質就地,匍匐北進。」也作「匍伏」、「蒲伏」、「蒲服」。 2.比喻急遽、盡力。《詩經.邶風.谷風》:「凡民有喪,匍匐救之。」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「裹糧攜弱,匍匐星奔。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bồ bặc 匍匐 ◎ Nôm: 暴匐 Viết nhầm do gần âm. [Schneider 1987: 384]. bồ bặc: bò lê trên mặt đất, sau trỏ nghĩa quy phục, nên hậu kỳ còn được viết là 匍伏 và 俯伏 (phủ phục). bồ 匍 là nguyên từ của bò (bò lê). Kinh Thi phần Đại nhã bài Sinh dân có câu: “ấy thực bò lê, lên gò lên núi” (誕實匍匐,克岐克嶷). Chu Hy chua: “bồ bặc: tay chân cùng bò” (匍匐,手足并行也). Kinh Thi phần Bắc phong bài Cốc phong ghi: “Phàm dân có tang, bồ bặc đến cứu” (凡民有喪,匍匐救之). Trịnh Huyền viết lời tiên rằng: “bồ bặc: ý nói hết sức vậy” (匍匐,言盡力也) [Hướng Hy 1988: 339]. bồ bặc đối với ân cần, đều là các từ gốc Hán. Nghĩa “hết sức” gần nghĩa với…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.手足伏地爬行。《莊子.秋水》:「不聞夫壽陵餘子之學行於邯鄲與?未得國能,又失其故行矣!直匍匐而歸耳。」明.馬中錫《中山狼傳》:「先生伏質就地,匍匐北進。」也作「匍伏」、「蒲伏」、「蒲服」。 2.比喻急遽、盡力。《詩經.邶風.谷風》:「凡民有喪,匍匐救之。」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「裹糧攜弱,匍匐星奔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爬行:~前进, ~奔丧(形容匆忙奔丧); 趴:孩子们~在炕上画画儿, 有些植物的茎~在地面上。
- Kaggle Zh-Vi grovel
Eng
- JMdict creeping
- JMdict crawling
- JMdict sneaking
- Cihui to crawl; to creep; to lie prostrate
- Tần suất từ to crawl; to creep; to lie prostrate
Đức
- Handedict kriechen, bäuchlings liegen, anschleichen
ja
- JMdict 匍匐(ほふく)
other
- Nguồn khác Bò trên đất. Chỉ dáng điệu tới lui
- Nguồn khác Khúm núm