化作

huà zuòhóa tác

Hán Việt: hóa tác · Pinyin: huà zuò

Tổng quan

thay đổi thành

Cấu tạo: 化 (hóa) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)佛菩薩以神力變化造作種種之身,又種種之事物也。法華經妙音品曰:「於是妙音菩薩,不起於座,身不動搖,而入三昧。以三昧力,於耆闍崛山,去法座不遠,化作八萬四千眾寶蓮華。」☸
  • Tần suất từ trở nên; hóa tác: hóa thành; thay đổi thành , biến thành , trở thành; hóa thành

Eng

  • Cihui to change into; to turn into; to become
  • Tần suất từ to change into; to turn into; to become

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱