厭倦
yếm quyện
Hán Việt: yếm quyện · Pinyin: yàn juàn
Tổng quan
mất hứng; chán ngán vì không còn hứng thú. đánh cờ vây, anh ấy đã mất hứng từ lâu rồi
因厌烦而提不起精神继续做下去她早就厌倦那种窒息的乏味的生活。
厭惡倦怠。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.竟陵文宣王子良傳》:「勸人為善,未嘗厭倦,以此終致盛名。」《文明小史》第五一回:「在日本耽擱了十來日,心裡有點厭倦了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ yêm quyện/yếm quyện/áp quyện/ấp quyện: chán ghét/mất hứng/chán ngán vì không còn hứng thú; nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán, điều khó chịu sự buồn chán, sự chán nản (như) tyre, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, chán, không thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức, trang điểm, trang sức sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự chán ngắt; mất hứng; chán ngán vì không còn hứng thú
- Biên soạn v. be weary of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 厭惡倦怠。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.竟陵文宣王子良傳》:「勸人為善,未嘗厭倦,以此終致盛名。」《文明小史》第五一回:「在日本耽擱了十來日,心裡有點厭倦了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因厌烦而提不起精神继续做下去她早就厌倦那种窒息的乏味的生活。
- Kaggle Zh-Vi be through with
Eng
- Cihui to be weary of; to be fed up with; to be bored with
- Tần suất từ v. be weary of , Wǒ yǐjing ∼le zhèzhǒng shēnghuó. I'm fed up with this sort of life
Đức
- Handedict satt
other
- Nguồn khác Chán chường mệt mỏi