叛亂
bạn loạn
Hán Việt: bạn loạn · Pinyin: pàn luàn
Tổng quan
phiến loạn; nổi loạn
叛变作乱(多指武装叛变):发动~, ~分子。
造反作亂。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「南中諸郡,並皆叛亂,亮以新遭大喪,故未便加兵,且遣使聘吳,因結和親,遂為與國。」也作「反亂」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn, sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...) cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm, nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn, ghê tởm, làm ghê tởm, làm chán ghét sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy, sự mọc (mặt trời, mặt trăng...), sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên, sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...), sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa, chỗ phồng lên, mụn nhọt, chỗ cao lên (miếng đất), (+ again) sự tái sinh, sự sống lại, sự…
- Biên soạn armed rebellion M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 造反作亂。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「南中諸郡,並皆叛亂,亮以新遭大喪,故未便加兵,且遣使聘吳,因結和親,遂為與國。」也作「反亂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叛变作乱(多指武装叛变):发动~, ~分子。
- Kaggle Zh-Vi insurrection
Eng
- Cihui armed rebellion
- Tần suất từ n. armed rebellion M:²chǎng
Đức
- Handedict Revolte
other
- Nguồn khác Làm loạn, gây rối. Cũng như Bạn hoán 叛渙