叛變

pàn biàn bạn biến

Hán Việt: bạn biến · Pinyin: pàn biàn

Tổng quan

đào ngũ | phản bội | nổi loạn

Cấu tạo: (bạn) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đào ngũ | phản bội | nổi loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫離原來的組織或集團而採取敵對的行動。如:「敵方軍隊已叛變了。」《清史稿.卷二四.德宗本紀二》:「癸卯,廣西巡勇叛變,戕殺統將,張人駿督剿之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背叛自己的阶级或集团而采取敌对行动或投到敌对的一方去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.背叛自己的阶级或集团而采取敌对行动或投到敌对的一方去。

Eng

  • CC-CEDICT to defect|to betray|to mutiny
  • Cihui to defect; to betray; to mutiny

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变节 · 哗变 · 背叛

Từ trái nghĩa

归附 · 归顺