叮咛

dīng níngđinh ninh

Hán Việt: đinh ninh · Pinyin: dīng níng

Tổng quan

dặn dò; dặn đi dặn lại; căn dặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘丁宁’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.囑咐。《三國演義》第四三回:「不須子敬叮嚀,亮自有對答之語。」也作「丁寧」、「丁嚀」。 2.仔細。元.武漢臣《生金閣》第四折:「我這裡叮嚀的問你,你家住在那裡?」元.無名氏《符金錠》第三折:「這裡叮嚀覷了他模樣,辦著片志誠心便央。」 3.小心。

Cấu tạo: 叮 (đinh) + 嚀 (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đinh ninh: dặn dò/dặn đi dặn lại/căn dặn; dặn đi dặn lại; căn dặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.囑咐。《三國演義》第四三回:「不須子敬叮嚀,亮自有對答之語。」也作「丁寧」、「丁嚀」。 2.仔細。元.武漢臣《生金閣》第四折:「我這裡叮嚀的問你,你家住在那裡?」元.無名氏《符金錠》第三折:「這裡叮嚀覷了他模樣,辦著片志誠心便央。」 3.小心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘丁宁’。

Eng

  • Cihui to warn; to urge; to exhort; to give instructions carefully and insistently
  • Tần suất từ to warn; to urge; to exhort; to give instructions carefully and insistently

other

  • Nguồn khác Như Đinh ninh 丁寧

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叮嘱 · 吩咐 · 嘱咐