叼
Pinyin: diāo
Tổng quan
ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diāo |
|---|---|
| Quảng Đông | diu1 |
| Nhật Bản | KUWAERU |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用嘴銜物。如:「那人叼著香菸,一付吊兒郎當的模樣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叼 用嘴衔住 在嘴上吊着 叼 diāo用嘴衔着某种东西,被衔的东西相当部分露在嘴外~着香烟。
Eng
- CC-CEDICT to hold with one's mouth (as a smoker with a cigarette or a dog with a bone)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư