吡
Pinyin: bì
Tổng quan
dùng làm phiên âm bi- hoặc pi-
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bei2 |
| Nhật Bản | SOSHIRU |
| Hàn Quốc | PHIL |
| Chú âm | ㄅㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjit |
| Phản thiết | 昆必切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「吡吡」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吡 诋毁 中德也者,有以自好也,而吡其所不为者也。--《庄子·列御寇》 比较。通比” 异类不吡,说在量。--《墨子》。高亨校诠吡读为比,较也 吡 --用于有机化学的外语音译字 吡啶 吡bǐ[吡啶](-dìng)〈名〉有机化合物,分子式C5H5N.无色液体,有臭味。可做溶剂和化学试药 吡pǐ 1.诋毁。 吡bì 1.象声词。参见"吡吡"﹑"吡哩叭喇"。 2.见"吡唎"。 3.见"吡噉"。
Eng
- CC-CEDICT used as phonetic bi- or pi-
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】昆必切【集韻】簿必切,𠀤音苾。【玉篇】鳴吡吡。【類篇】鳥聲。【廣韻】亦作咇。 又【廣韻】匹婢切【集韻】普弭切,𠀤音仳。【廣韻】訾也。【莊子·列禦𡨥】中德也者,有以自好也,而吡其所不爲者也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư