吡咯

bǐ luòBỈ KHÁCH

Hán Việt: BỈ KHÁCH · Pinyin: bǐ luò

Tổng quan

py-rôn (hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C4H5N, chất lỏng không màu. Dùng bào chế thuốc). Ghi chú: 另見pǐ(英pyridine)(英pyrrole)

新华 · Tân Hoa Đại lục

有机化合物,化学式c4h5n。无色液体,在空气中颜色变深,有刺激性气味。有来制药品。[英pyrrole]

Cấu tạo: 吡 + 咯 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pyrrole (C4H5N) (từ mượn)
  • Tần suất từ pyrrole (C4H5N) (từ mượn); py-rôn (hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C4H5N, chất lỏng không màu. Dùng bào chế thuốc). Ghi chú: 另見pǐ(英pyridine)(英pyrrole); py-rôn
  • Biên soạn pyrrole

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有机化合物,化学式c4h5n。无色液体,在空气中颜色变深,有刺激性气味。有来制药品。[英pyrrole]
  • Kaggle Zh-Vi pyrrole

Eng

  • Cihui pyrrole (C4H5N) (loanword)
  • Tần suất từ n. <chem.> pyrrole

Đức

  • Handedict Pyrrol (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吡叻 · 吡唑 · 吡啶 · 吡喃 · 吡嗪 · 咯吱 · 咯咯 · 咯嘣