chú

Hán Việt: chú

Tổng quan

biến thể của 咒[zhou4]

呪延 · 呪念 · 呪愿 · 呪文 · 呪水 · 呪祝 · 呪禁 · 呪詈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtchú
Quảng Đôngzau3
Nhật BảnNOROU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcjuh
Phản thiết職救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyền rủa. Thần chú. Theo nghĩa kinh nhà Phật thì {chú} nghĩa là chúc nguyện. Cũng viết là [咒].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「咒」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 咒[zhou4]

ja

  • JMdict spell|curse|dharani|mantra

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤職救切,音䯾。【廣韻】呪詛也。【戰國策】許綰爲我呪。【後漢·王忳傳】忳呪曰:有何枉狀。【關尹子·七釜篇】有誦呪者。 又【集韻】通作祝。【書·無逸】民否,則厥心違怨否,則厥口詛祝。【詩·大雅】侯作侯祝。【周禮·春官】有詛祝。【集韻】或作詶,亦作詋。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Khải thư

Dị thể: 咒 · 詋 · 咒 · 咒 · 詋