náo nao

Hán Việt: nao · Pinyin: náo

Tổng quan

ồn ào (từ tượng thanh) "nhìn kìa!" bĩu môi

呶呶 · 呶嚷 · 呶拏 · 呶呶不休 · 呶呶唧唧 · 呶声呶气 · 呶聲呶氣 · 叫呶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáo
Hán Việtnao
Quảng Đôngnaa4
Nhật BảnKAMABISUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnrau
Baxter-Sagartnru
Hán ngữ Thượng cổnru
Phản thiết女交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rầm rĩ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nỏ nỏ mồm [Eng: to talk loudly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nõ nõ cối xay [Eng: the protruding axle of a rice- hulling mill]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲喧鬧。《說文解字.口部》:「呶,讙聲也。」《詩經.小雅.賓之初筵》:「賓既醉止,載號載呶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呶〈名〉 (形声。从口,奴声。本义喧哗) 同本义 呶 〈叹〉 表示所放的处所等 呶呶 呶呶唧唧 呶náo喧哗,说话唠叨又号又~。~ ~没完。 呶nǔ 1.凸出,翘起。

Eng

  • CC-CEDICT clamor|(onom.) look!
  • CC-CEDICT to pout

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女交切【集韻】【正韻】尼交切【韻會】泥交切,𠀤音鐃。【說文】讙聲也。【廣韻】喧呶。【詩·小雅】賔旣醉止,載號載呶。【集韻】或作詉。 又【集韻】女加切,音拏。嘮呶,諠也。 又【唐韻正】古音奴,當攺入模韻。詩載號載呶。叶下豆。豆,古音田故反,平去通叶。【王褒·僮約】出入不得騎馬載車,踑坐大呶,下牀振頭,𡍮釣刈芻,結葦𦡳纑。頭,古音徒。

Thuyết Văn

讙聲也。从口。奴聲。 詩曰。載號載呶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

女交切。古音在五部。 見小雅。毛曰。號呼、呶讙也。

【呶】 (nao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nữ giao thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: naò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoan (Nô đùa rầm rĩ.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư