哐
Nôm khuông
Pinyin: kuāng · Nôm: khuông
Tổng quan
(từ tượng thanh) rầm bang loảng xoảng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Âm Nôm | khuông |
| Quảng Đông | hong1 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khuông khuông (tiếng động đánh cái rầm) [Eng: noise]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哐〈象〉 形容撞击震动的声音 哐啷 他回身把门哐啷一声关上了 哐kuāng像声词。撞击震动声~啷一声。~的一声茶杯掉地下了。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) crash; bang; clang
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư