唉
ai
Hán Việt: ai · Pinyin: āi
Tổng quan
hởi hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng [Eng: cheerful, open-minded]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āi |
|---|---|
| Hán Việt | ai |
| Quảng Đông | aai1 |
| Mân Nam | haih |
| Nhật Bản | AA |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qai |
| Phản thiết | 於其切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lời than thở về sự đáng ghét. Như ta nói {chào ồi !};
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hỡi hỡi ôi [Eng: Alas!]
- Bảng Tra Chữ Nôm ai ai, cha mẹ ôi! (lời than thở) [Eng: alas!]
- Bảng Tra Chữ Nôm hởi hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng [Eng: cheerful, open-minded]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ai Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 1.表示傷感或惋惜的語氣。如:「唉!想不到他竟會做出這種傷天害理的事。」《史記.卷七.項羽本紀》:「亞父受玉斗,置之地,拔劍撞而破之曰:『唉!豎子不足與謀。』」 2.表示答應的語氣。《莊子.知北遊》:「狂屈曰:『唉,予知之,將語若。』」 [動] 告誡。通「誋」。《管子.桓公問》:「禹立諫鼓於朝,而備訊唉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唉〈叹〉 (形声。从口,矣声。本义表示答应) 同本义 唉,应也。--《说文》 唉,予知之。--《庄子·知北游》。释文应声。” 勤唉厥生。--《韦贤讽谏诗》 又如你一定要去呀!”唉,我是要去的。” 假借为诶。表示叹息 亚父受玉斗,置之地,拔剑撞而破之,曰唉!竖子不足与谋”。--《史记·项羽本纪》。 又如唉!”他又长长地叹了口气;唉!管不了他! 唉āi叹词。答应声~,我在这里。 唉ài〈表〉惋惜或伤感~,我来晚了。~病了几天,瘦多了。
Eng
- CC-CEDICT interjection or grunt of agreement or recognition (e.g. yes, it's me!)|to sigh
- CC-CEDICT alas|oh dear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】呼來切,音咍。歎也。 又【唐韻】烏開切【集韻】【韻會】於開切,𠀤音哀。【說文】譍也。【廣韻】慢噟。【莊子·知北遊】狂屈曰:唉,吾知之。【音義】唉,烏來反。又烏在反。李音熙。 又【管子·桓公問】禹立諫鼓於朝,而備訊唉。【註】唉,驚問也。 又【集韻】虛其切,音僖。與誒同。【說文】可惡之詞也。【史記·項羽紀】亞父受玉斗,置之地,拔劒撞而破之,曰:唉,豎子不足與謀。【註】索隱曰:唉,歎恨發聲之辭。音虛其反。 又【集韻】於其切,音醫。與欸同。詳欠部欸字註。 又倚亥切,哀上聲。義同。 又英皆切,音𢰇。應聲。 又羽己切,音矣。又於代切,音愛。義𠀤同。 又【廣韻】於駭切【集韻】倚駭切,𠀤音挨。義同。 又【廣韻】飽聲。
Thuyết Văn
應也。 从口。矣聲。讀若塵埃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。欸、然也。南楚凡言然者曰欸。或曰𧫦。按廣雅欸𧫦然譍也。本方言。許以唉訓應。欠部欸訓訾。與方言異。葢唉欸古通用也。玄應書引作聲也。 烏開切。一部。
【唉】 (ai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: Ô khai thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 開 (khai) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' Suy luận: ai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ứng (Đáp. Như {ứng đối} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㗒 · 欸 · 欸