風聲鶴唳

fēng shēng hè lì phong thanh hạc lệ

Hán Việt: phong thanh hạc lệ · Pinyin: fēng shēng hè lì

Tổng quan

nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất | dễ bị kích động thần hồn nát thần tính; sợ bóng sợ gió (Do tích: thời Tiên Tần, quân Phù Kiên ở phương Bắc bị quân Tấn đánh bại, trên đường tháo chạy nghe tiếng hạc kêu, lại ngỡ là quân Tấn truy đuổi.)。前秦苻堅領兵進攻東晉,大敗而逃,潰兵聽到風聲和 鶴叫,都疑心是追兵(見於《晉書·謝玄傳》)。形容驚慌疑懼。

Cấu tạo: (phong) + (thanh) + (hạc) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất | dễ bị kích động thần hồn nát thần tính; sợ bóng sợ gió (Do tích: thời Tiên Tần, quân Phù Kiên ở phương Bắc bị quân Tấn đánh bại, trên đường tháo chạy nghe tiếng hạc kêu, lại ngỡ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唳:鹤叫声。形容惊慌失措,或自相惊忧。
  • Tân Hoa Tự Điển 前秦苻坚领兵进攻东晋,大败而逃,溃兵听到风声和鹤叫,都疑心是追兵(见于《晋书·谢玄传》)。形容惊慌疑惧。
  • Tân Hoa Tự Điển 唳鹤叫声。形容惊慌失措,或自相惊忧。

Eng

  • CC-CEDICT lit. wind sighing and crane calling (idiom)|fig. to panic at the slightest move|to be jittery
  • Cihui lit. wind sighing and crane calling (idiom); fig. to panic at the slightest move; to be jittery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杯弓蛇影 · 草木皆兵

Từ trái nghĩa

所向披靡 · 所向无敌