啉

línNôm rởm

Pinyin: lín · Nôm: rởm

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Rượu rót tuần trước đã vơi lạp 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 酒巡匝曰啉,出酒律。 Tửu tuần tạp viết lâm, xuất tửu luật. (Tuần rượu hết rồi đầy thì gọi là lâm, là luật khi rót rượu.) [Tập vận 集韻] 飲畢曰啉。 Ẩm tất viết lâm. (Uống xong thì gọi là lâm) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 盧含切,音婪。 Lư hàm thiết, âm Lam. 【Bộ】Khẩu口

啉凌 · 啉立 · 卟啉 · 吗啉 · 喹啉 · 恶唑啉 · 恶唑啉酮 · 啉啉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Âm Nômlằm
Quảng Đônglaam4
Mân Namlim
Nhật BảnRAN
Hàn QuốcLAM
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlom
Phản thiết盧含切
Thanh mẫu來
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lâm lâm dâm [Eng: stupid; slow]
  • Giản Dị Hán Nôm lảm lảm nhảm [Eng: stupid; slow]
  • Giản Dị Hán Nôm lẩm lẩm bẩm [Eng: stupid; slow]
  • Giản Dị Hán Nôm lùm đầy lùm [Eng: stupid; slow]
  • Giản Dị Hán Nôm rởm rởm (gàn dở) [Eng: eccentric and crack-brained; stupid, idiotic]
  • Giản Dị Hán Nôm trăm trăm năm [Eng: one hundred years]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lăm lăm le [Eng: to attempt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lằm nói lằm rằm [Eng: mumble, mutter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lầm lầm rầm [Eng: mumble, mutter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rắm rối rắm [Eng: very complicated]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rầm rầm rĩ [Eng: gloomy, melancholy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lâm Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啉〈名〉 译音用字 啉〈形〉 愚蠢 啉lín 啉lìn 1.愚; 呆。 2.见"啉啉"。

Eng

  • CC-CEDICT used in the transliteration of the names of organic compounds such as porphyrin 卟啉[bu3 lin2] and quinoline 喹啉[kui2 lin2]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Rượu rót tuần trước đã vơi lạp 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 酒巡匝曰啉,出酒律。 Tửu tuần tạp viết lâm, xuất tửu luật. (Tuần rượu hết rồi đầy thì gọi là lâm, là luật khi rót rượu.) [Tập vận 集韻] 飲畢曰啉。 Ẩm tất viết lâm. (Uống xong thì gọi là lâm) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 盧含切,音婪。 Lư hàm thiết, âm Lam. 【Bộ】Khẩu口
  • Nguồn khác Quên. Không nhớ đến, không nghĩ đến. 尋啉奧啉爺 Tắm lùm áo lùm giè (Đ.L.) Dệt vải mải mê khiến quên cả chú, quên cả bác
  • Nguồn khác Cây. Thân cây. 椳槓众則啉 Ỏi coóng chổng tắc lằm (Q.L.) Cây mía cong thì dem chống làm gậy sẽ gẫy ngang thân

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤盧含切,音婪。【廣韻】酒巡匝曰啉,出酒律。【集韻】飲畢曰啉。 又【集韻】聒也。【廣韻】亦書作𠵂。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠵂