啉凌

LÂM LĂNG

Hán Việt: LÂM LĂNG

Tổng quan

Quên lãng. 句昇鴦茶凌句勝燕茶啉 Câu sắng ương giá lẳng, câu sắng ẻn già lùm (L.N.H.) Ta dặn ương đừng quên, ta dặn én chớ lãng

Cấu tạo: 啉 + 凌 (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 啉凌 LÙM LẲNG Quên lãng. 句昇鴦茶凌句勝燕茶啉 Câu sắng ương giá lẳng, câu sắng ẻn già lùm (L.N.H.) Ta dặn ương đừng quên, ta dặn én chớ lãng

Từ liên quan

Gần nghĩa

凌乘 · 凌乱 · 凌云 · 凌侮 · 凌兢 · 凌凌 · 凌厉 · 凌夷