啓示

qǐ shìkhải kì

Hán Việt: khải kì · Pinyin: qǐ shì

Tổng quan

tiết lộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

启发提示,使有所领悟:这本书~我们应该怎样度过自己的一生; 通过启发提示领悟的道理:影片给了我们有益的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.啟發指示,使人有所領悟。如:「這場精闢的演講,對我待人處事的觀念和態度啟示良多。」清.錢大昕〈廿二史攷異序〉:「戊戌設教鍾山,講肄之暇,復加討論。閒與前人闇合者,削而去之; 或得於同學啟示,亦必標其姓名。」_x000D_ 2.使人有所領悟的啟發與指示。如:「從失敗中得到的啟示,更為珍貴。」

Cấu tạo: 啟 (khải) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai sáng
  • Cihui giác ngộ
  • Cihui khai thị
  • Cihui mặc khải
  • Cihui sự soi rọi
  • Cihui bài học (của một câu chuyện,...)
  • Biên soạn 啟示 qǐshì v./n. enlighten; inspire

Eng

  • JMdict (divine) revelation
  • Cihui to reveal; to enlighten; enlightenment; revelation; illumination; moral (of a story etc); lesson

ja

  • JMdict 啓示(けいじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

启发 · 启迪 · 开发 · 诱导