啸

xiàokhiếuNôm khiếu

Hán Việt: khiếu · Pinyin: xiào · Nôm: khiếu

Tổng quan

Huýt, kêu, hò. Vương Duy [王維] : Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu [獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照]…

啸傲 · 啸叫 · 啸声 · 啸聚 · 啸鸣 · 啸啸声 · 啸聚山林 · 呼啸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Hán Việtkhiếu
Âm Nômkhiếu
Quảng Đôngsiu3
Chú âmㄒㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổseuh
Baxter-Sagartsˤiw(k)-s
Hán ngữ Thượng cổsˤiw(k)-s
Phản thiết蘇弔切
Thanh mẫu心
Vận嘯
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘯
  • Thiều Chửu Huýt, kêu, hò. Vương Duy [王維] : Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu [獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照] (Trúc lí quán [竹里館]) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu vang, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khiếu hổ khiếu (hổ gầm) [Eng: tiger roars]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啸 (形声。从口,肃声。本义撮口作声,打口哨) 同本义 啸,吹声也。--《说文》 其噕也歌。--《诗·召南·江有汜》 不噕不指。--《礼记·内则》 激于舌端而清谓之啸。--《封氏闻见记》 登东皋以舒啸。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 俯仰啸歌。--明·归有光《项脊轩志》 若啸呼状。--明·魏学洢《核舟记》 倚修木而啸。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 又如啸傲林泉(在幽静的山林泉水环抱中隐居); 啸吟(长啸哀叹); 啸指(以指夹唇吹之作声) 呼召,号召 噕者,谓若有所召命,若齐庄抚楹而歌耳。--《 啸(? ⒈打口哨,撮口发音仰天长~。 ⒉动物长声吼叫虎~猿啼。 ⒊自然界产生的或子弹、飞机等飞过时所发出的声音海~。子弹~ ~擦耳掠过。飞机尖~着飞过屋顶。 啸chì 1.大声呼喝。

Eng

  • CC-CEDICT (of people) to whistle, (of birds and animals) to screech; to howl; to roar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】蘇弔切【集韻】【韻會】先弔切,𠀤音熽。【說文】吹聲也。【詩·召南】其嘯也歌。【箋】嘯,蹙口而出聲。又【小雅】嘯歌傷懷。【司馬相如·上林賦】長嘯哀鳴。【拾遺記】前漢,西方有因霄之國,人皆善嘯。丈夫嘯聞百里,婦人嘯聞五十里。【世說新語】蘇門山中忽有眞人,阮籍往觀,對之長嘯良久,乃笑曰:可更作籍。後嘯意盡退,還半嶺許,聞上唒然有聲,如數部鼓吹,林谷傳響,顧看,乃向人嘯也。 又【集韻】息六切,音肅。吹氣若歌。【詩·王風】有女仳離,條其歗矣。【釋文】歗,本亦作嘯。 又【集韻】【正韻】𠀤尺栗切。與叱同。【禮·內則】不嘯不指。詳前叱字註。唒字从口从酋。嘯字十六畫。

Thuyết Văn

吹聲也。 从口。肅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南箋曰。嘯、蹙口而出聲也。 穌弔切。古音在三部。

【嘯】(khiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: 穌弔切 → tô + điếu Nghĩa: 吹 thanh vậy。 từ khẩu (miệng)。肅 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘨 · 歗 · 𫪯 · 啸 · 嘨 · 歗 · 啸 · 嘯 · 嘨 · 歗 · 啸 · 嘯