呼啸

hū xiàohô khiếu

Hán Việt: hô khiếu · Pinyin: hū xiào

Tổng quan

gào thét; rít; hò hét; gào; thét. 北風呼嘯 gió bấc rít 炮彈從頭頂上呼嘯而過. đạn pháo rít trên đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

发出高而长的声音:北风~, 炮弹从头顶上~而过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尖聲叫喊。宋.梅堯臣〈和歐陽永叔啼鳥十八韻〉:「深林參天不見日,滿壑呼嘯誰識名。」《痛史》第一六回:「一徑押到天津,上了原來的海船,督著起了碇,方才呼嘯而去。」

Cấu tạo: 呼 (hô) + 嘯 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huýt sáo
  • Cihui gào thét
  • Cihui vù vù
  • Biên soạn v. whistle; scream; whiz

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尖聲叫喊。宋.梅堯臣〈和歐陽永叔啼鳥十八韻〉:「深林參天不見日,滿壑呼嘯誰識名。」《痛史》第一六回:「一徑押到天津,上了原來的海船,督著起了碇,方才呼嘯而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发出高而长的声音:北风~, 炮弹从头顶上~而过。
  • Kaggle Zh-Vi howl

Eng

  • Cihui to whistle; to scream; to whiz

Đức

  • Handedict rauschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

呼啸声 · 呼啸而过 · 呼中 · 呼兰 · 呼出 · 呼叫 · 呼召 · 呼号