喚醒

huàn xǐnghoán tỉnh

Hán Việt: hoán tỉnh · Pinyin: huàn xǐng

Tổng quan

tỉnh lại; đánh thức. anh ấy đánh thức tôi dậy.; thức tỉnh; làm tỉnh ngộ. 喚醒民眾 thức tỉnh quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①叫醒他把我从睡梦中~。②使醒悟 ~民众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使之覺醒。《五代史平話.晉史.卷下》:「朕終夜不寐,亦思及此。聽所奏,如喚醒迷塗。」《紅樓夢》第四八回:「寶釵聽了,又是可歎,又是可笑,連忙喚醒了他。」

Cấu tạo: 喚 (hoán) + 醒 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dậy lên; dậy; thức dậy; đánh thức, khuấy động, gợi, (nghĩa bóng) thức tỉnh đánh thức, làm thức dậy, (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra, (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi, thức dậy, (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ, awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ, (như) awake ((thường) nghĩa bóng) hành vi nhận thức đánh thức, làm thức dậy, (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra, (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi, thức dậy, (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra (quân sự) hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy…
  • Biên soạn 喚醒 uànxǐng v. wake up; awaken; rouse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使之覺醒。《五代史平話.晉史.卷下》:「朕終夜不寐,亦思及此。聽所奏,如喚醒迷塗。」《紅樓夢》第四八回:「寶釵聽了,又是可歎,又是可笑,連忙喚醒了他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①叫醒他把我从睡梦中~。②使醒悟 ~民众。
  • Kaggle Zh-Vi arouse

Eng

  • Cihui to wake sb; to rouse
  • Tần suất từ 喚醒 uànxǐng v. wake up; awaken; rouse

Đức

  • Handedict geweckt

other

  • Nguồn khác Gọi cho tỉnh dậy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫醒

Từ trái nghĩa

沉溺