喚醒

huàn xǐng hoán tỉnh

Hán Việt: hoán tỉnh · Pinyin: huàn xǐng

Tổng quan

đánh thức ai đó | khuấy động

Cấu tạo: (hoán) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh thức ai đó | khuấy động
  • Cihui hoán tỉnh hoán tỉnh ☆Gọi cho tỉnh dậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使之覺醒。《五代史平話.晉史.卷下》:「朕終夜不寐,亦思及此。聽所奏,如喚醒迷塗。」《紅樓夢》第四八回:「寶釵聽了,又是可歎,又是可笑,連忙喚醒了他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叫醒他把我从睡梦中~; 使醒悟 ~民众。
  • Tân Hoa Tự Điển ①叫醒他把我从睡梦中~。②使醒悟 ~民众。

Eng

  • CC-CEDICT to wake sb|to rouse
  • Cihui to wake sb; to rouse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫醒

Từ trái nghĩa

沉溺