duó

Pinyin: duó

Tổng quan

tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡 里[li3]

喥頭 · 喥头 · 啍喥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduó
Quảng Đôngdok6
Nhật BảnSHIKARU
Chú âmㄉㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổdak
Phản thiết達各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喥duó 1.言语无度。参见"喥头"。

Eng

  • CC-CEDICT used in location words (Cantonese)|Mandarin equivalent: 裡|里[li3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】本作吒,同咤,詳咤吒二字註。 又【集韻】都故切,音妒。吒也。 又【廣韻】徒落切【集韻】達各切,𠀤音鐸。【廣韻】口喥喥無度。【集韻】言無度也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư