小喫
tiểu khiết
Hán Việt: tiểu khiết · Pinyin: xiǎo chī
Tổng quan
món ăn bình dân; món ăn rẻ tiền. món ăn rẻ tiền.; hàng quà bánh; quà vặt. hàng quà bánh.; đồ nguội (trong món ăn Âu)
1.见"小吃"。
1.簡單價廉的菜餚。如:「經濟小吃」、「家常小吃」。 2.特指冷盤、點心之類的食物。 3.簡單、隨意的食用。如:「連吃幾天大餐,今天暫且小吃一番!」
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ ăn vặt
- Cihui điểm tâm
- Cihui Lượng từ: 家
- Biên soạn 小吃 iǎochī v. snack ◆n. 1. snack; refreshment
Eng
- Cihui snack; refreshments