喷

pēnphúnNôm phún

Hán Việt: phún · Pinyin: pēn · Nôm: phún

Tổng quan

Xì ra, dùng mũi phì hơi ra

喷出 · 喷发 · 喷口 · 喷吐 · 喷嘴 · 喷器 · 喷嚏 · 喷墨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēn
Hán Việtphún
Âm Nômphún
Quảng Đôngpan3
Chú âmㄆㄣˉ
Hán ngữ Trung cổphuon
Phản thiết芳問切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 噴
  • Thiều Chửu Xì ra, dùng mũi phì hơi ra. Phun nước. Cũng đọc là phôn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn [天風吹起浪花噴] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phún lún phún [Eng: fine and scattered]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喷 (形声。从口,贲声。本义怒叱) 同本义 喷,咤也。--《说文》。徐灏注笺今俗语犹谓咤人曰喷。” 泉水自地下涌出; 喷出,喷射 子不见夫唾者乎?喷则大者如珠,小者如雾,杂而下者不可胜数也。--《庄子》 又如喷噀(喷出); 喷沫(喷涌泡沫); 喷沸(喷涌沸腾); 喷筒(旧时装火药以喷射的火器); 喷激(喷涌激荡); 喷蛆(詈词。乱扯,胡说) 马嘘气或鼓鼻 其马喷沙。--《穆天子传》 又如喷吼( 扯→扯; 闲扯 喷pēn ⒈散着射出~泉。~ 火。~雾器。~气式飞机。 ⒉ 喷pèn ⒈气味浓烈~香。 ⒉蔬菜、瓜果、鱼虾等上市的旺盛时期白菜~儿。鲜鱼正在~儿上。 ⒊量词,指开花结果实或成熟收割的次数头~棉花。收二~稻子了。 喷fèn 1.吹奏。

Eng

  • CC-CEDICT to spout; to spurt; to spray; to puff, (slang) to criticize scathingly (esp. online)
  • CC-CEDICT (of a smell) strong, peak season (of a crop), (classifier for the ordinal number of a crop, in the context of multiple harvests)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普悶切,音溢。【說文】叱也。【玉篇】鼓鼻也。【廣韻】吐氣。【戰國策】俛而噴,仰而鳴。【莊子·秋水篇】噴則大者如珠,小者如霧,雜而下者,不可勝數也。【韓詩外傳】疾言噴噴,口沸目赤。【廣韻】與歕同。【集韻】或作𠴮吩。 又【廣韻】𠀤魂切【集韻】【韻會】【正韻】鋪魂切,𠀤音歕。義同。【廣韻】本作濆。潠也。 又【集韻】芳問切,音忿。吹聲。 又方問切,音奮。吒也。【字彙】作噴,附十二畫,非。今攺正。噴从𠦄作。

Thuyết Văn

吒也。从口。賁聲。 一曰𡔷鼻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

普䰟切。十三部。 此別一義。許釋嚔爲欠。以𡔷鼻繫之噴。

【噴】(phún) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 普䰟切 → phổ + hồn Nghĩa: 吒 vậy。 từ khẩu (miệng)。賁 thanh。 Một thuyết khác: 𡔷鼻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吩 · 呠 · 歕 · 喯 · 㖹 · 𠴮 · 𠽾 · 吩 · 呠 · 喯 · 喷 · 歕