嗉
tố
Hán Việt: tố · Pinyin: sù
Tổng quan
diều của chim
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tố |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Nhật Bản | SO |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | soh |
| Phản thiết | 蘇故切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái diều các loài chim gà.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 位於鳥類食道後段,暫時貯存食物的囊狀部分。即嗉囊。唐.白居易〈新樂府.秦吉了〉:「豈無鵰與鶚,嗉中肉飽不肯搏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗉 许多鸟类的食管的扩大部分,形成一个小囊,用来贮存食物,并对其初步浸解 岂无鵰,嗉中食饱不肯搏。--唐·白居易《秦吉了》 装酒或饮料的容器 嗉囊 嗉子 嗉sù ⒈ ⒉〈方〉装酒的一种小壶,底大,颈细长。
Eng
- CC-CEDICT the crop of a bird
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤音素。【爾雅·釋鳥】亢鳥嚨,其粻嗉。【註】嗉者,受食之處,別名嗉。 又星名。【前漢·天文志】張嗉爲㕑,主觴客。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 膆 · 膆