sōu

Pinyin: sōu

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng vù vù tiếng sột soạt tiếng xào xạc của váy áo

嗖嗖 · 嗖地发射 · 嗖地挥动 · 嗖的一声 · 麻嗖嗖 · 作嗖嗖声 · 发嗖嗖声 · 嗖嗖声

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Quảng Đôngsau1
Nhật BảnSHUHU
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriuh
Phản thiết所救切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 笑的樣子。《玉篇.口部》:「嗖,笑貌。」 [擬] 1.形容驅鳥所發出的聲音。《集韻.去聲.宥韻》:「嗖,驅鳥聲。」 2.形容迅速通過的聲音。如:「子彈嗖嗖的掠過頭頂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗖 形容迅速通过的声音 嗖sōu像声词。形容急速通过的声音~的一声,子弹擦耳边飞过。~,汽车开跑了。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) whooshing|swishing|rustle of skirts

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】所六切,音縮。笑貌。 又【集韻】所救切,音瘦。驅鳥聲。或作𠷃。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠷃