ốt

Hán Việt: ốt · Pinyin:

Tổng quan

ồn ồn ào [Eng: noisy]

嗢噱 · 嗢鉢 · 嗢俱吒 · 嗢呾羅 · 嗢底迦 · 嗢怛羅 · 嗢柁南 · 嗢柁那

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtốt
Quảng Đôngwaat1
Nhật BảnMUSEBU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổqruet
Phản thiết乙骨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nuốt. {Ốt cược} [嗢噱] cười lớn, cười mãi không thôi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吞嚥。《說文解字.口部》:「嗢,咽也。」唐.陸龜蒙〈奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻〉:「低頭增歎詫,到口復嗢咽。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】乙骨切【唐韻】烏沒切,𠀤音搵。【說文】咽也。【潘岳·笙賦】援鳴笙而將吹,先嗢噦以理氣。【註】咽中先噦而理氣也。一曰嗢噦,吐飮之貌。 又【廣韻】複姓,後魏書有嗢盆氏。又三字姓,嗢石蘭氏。 又【集韻】烏八切,音穵。義同。嗢字从口𥁕聲。 考證:〔【潘岳·笙賦】先嗢噦而理氣。〕 謹照原文而改以。

Thuyết Văn

咽也。 从口。𥁕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咽當作噎。聲之誤也。欠部曰。䯉、咽中息不利也。與嗢音義同。𥬇云嗢噱者。嗢在㗋中。噱在口也。 烏𣳚切。𥁕聲在十三部。與十五部合音冣近也。

【嗢】 (ốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 𥁕 (ôn) Nghĩa: yết (Cổ họng. Như {yết hầ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嗢