嗷
ngao
Hán Việt: ngao · Pinyin: áo
Tổng quan
tiếng kêu la lớn âm thanh than khóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | áo |
|---|---|
| Hán Việt | ngao |
| Quảng Đông | ngou4 |
| Mân Nam | oh4 |
| Nhật Bản | KAMABISUSHI |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 牛刀切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Ngao ngao} [嗷嗷] xao xác, om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của người và thú). Nguyễn Trãi [阮薦] : {Vạn tính ngao ngao khả nại hà} [萬姓嗷嗷可奈何] (Loạn hậu cảm tác [亂後感作]) Muôn dân xao xác không biết làm sao.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngào ngọt ngào [Eng: honey]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngao Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngao Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngao Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngao Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嗷鴻」、「嗷嗷」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗷 (形声。从口,敖声。本义哀鸣声) 同本义 嗷,众口愁也。--《说文》 鸿雁于飞,哀鸣嗷嗷。--《诗·小雅·鸿雁》 又如嗷然(大喊大叫的样子) 叫呼声;喧杂声 声嗸儗以寂寥兮。--《楚辞·惜贤》。注呼声也。” 谗口嗸嗸。--《汉书·刘向传》。注众声也。” 又如嗷嘈(吵闹);嗷骚(喧扰,不平静) 像声词。嘈杂声,哀鸣声~ ~哀鸣。
Eng
- CC-CEDICT loud clamor|the sound of wailing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五牢切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。【說文】本作嗷,衆口愁也。 又【西京雜記】紛紜翔集,嘈嗷鳴啼。【玉篇】作嗸。【韻會】通作囂敖謷熬。嗷字从口𢾕聲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嗸 · 嗸