嘄
Tổng quan
Tiếng chim kêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hiu1 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAKEBU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Phản thiết | 古堯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古堯切【集韻】堅堯切,𠀤音驍。【說文】聲嘄嘄也。【前漢·伍被傳】狂夫嘄謼於東崖。 又嘄陽,獸名。【淮南子·氾論訓】山出嘄陽。【揚雄·校獵賦】𦊌嘄陽。 又【集韻】吉弔切,同叫。詳前叫字註。【類篇】別作𡂢。
Thuyết Văn
聲𡂢𡂢也。 从口。䲷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮大祝注。祈𡂢也。謂爲有災變。號呼告神以求福。𡂢、陸音叫。 古堯切。二部。按玉篇有無𡂢。古弔反。聲也此以倒𩠐之𥄉爲聲。卽𡂢字也。廣韵引漢刑法志𥄉首。今志作䲷首。地理志鉅鹿郻縣。今說文作鄡縣。鄡與嘄疑皆淺人改作。非許書本字。
【嘄】 (kiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 䲷 (䲷) Phiên thiết: Cổ nghiêu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 堯 (nghiêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: kiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh𡂢𡂢 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡂢 · 𫪧