噉

dànđạmNôm đạm

Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn · Nôm: đạm

Tổng quan

Lấy lợi dử người cũng gọi là đạm

噉名 · 噉月 · 噉1. · 噉2. · 噉咽 · 噉噆 · 噉噬 · 噉蔗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạm
Âm Nômdám
Quảng Đôngdaam6
Nhật BảnKURAU
Hàn Quốc담
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdamh
Baxter-Sagartm-rˤamʔ
Hán ngữ Thượng cổm-rˤamʔ
Phản thiết徒濫切
Thanh mẫu定
Vận敢
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn, cũng như chữ đạm [啖]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đạm đạm (ăn hoặc cho ăn) [Eng: to eat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hám hôi hám [Eng: smelly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dám chẳng dám nói, không dám [Eng: do not dare to say, do not dare]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngoảm nhai ngổm ngoảm [Eng: to chew, to masticate, to ruminate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「啖」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啖[dan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒濫切,音憺。【說文】食也。【廣韻】噉也。【晉語】主孟啗我。【戰國策】膳啗之嗛于口。【韓非子·外儲說】孔子先飯黍,而後啗桃。【宋玉·風賦】啗齰嗽獲。 又以利餌人亦曰啗。【史記·高帝紀】使酈生陸賈徃說秦將,啗以利。又【廣韻】徒敢切【集韻】杜覽切【正韻】徒覽切,𠀤音淡。與啖同。

Thuyết Văn

食也。从口。臽聲。 讀與含同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒濫切。八部。 與今音異。

【啗】(đạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: 徒濫切 → đồ + lạm , Đọc như: 含 (hàm) Nghĩa: thực (ăn) vậy。 từ khẩu (miệng)。臽 thanh。 đọc giống 含 đồng với 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 㗖 · 啖 · 啗 · 噉 · 啖 · 啖 · 㗖 · 啖 · 啗 · 噉