chēng

Pinyin: chēng

Tổng quan

la mắng vèo vèo! âm thanh chuông v.v

味噌 · 味噌汤 · 噌叹 · 噌吰 · 噌嘆 · 泓噌 · 挨噌儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēng
Quảng Đôngcang1
Nhật BảnKAMABISUSHI
Hàn QuốcCAYNG
Chú âmㄘㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchreng
Phản thiết鋤耕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「噌吰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噌 噌 多以形容带动周围空气而起的声音 cheng 噌吰 而大声发于水上,噌吰如钟鼓不绝。--苏轼《石钟山记》 噌 cēng象声词他~的一下跳到墙上去了。又见chēng。 噌 chēng 【噌吰】象声词。多用以形容钟鼓声。又见cēng。

Eng

  • CC-CEDICT to scold|whoosh!
  • CC-CEDICT sound of bells etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】楚耕切【集韻】初耕切,𠀤音琤。【玉篇】噌吰,市人聲。 又【集韻】鋤耕切,音崢。義同。 又慈陵切,音繒。泓噌,空囂意。【晉書·王沈傳釋時論】空囂者,以泓噌爲雅量。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噲