hấp

Hán Việt: hấp · Pinyin:

Tổng quan

nói tầm phào buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)

噏动 · 噏习 · 噏化 · 噏呷 · 噏噏 · 噏忽 · 噏訿 · 吐噏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthấp
Quảng Đôngjap1
Nhật BảnSUU
Hàn Quốc
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổhip
Baxter-Sagartqʰ(r)[ə]p
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)[ə]p
Phản thiết迄及切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {hấp} [吸].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 引入、收取。同「吸」。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「噏清雲之流瑕兮,飲若木之露英。」《文選.木華.海賦》:「噓噏百川,洗滌淮漢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噏gā1.古同"嘎"。

Eng

  • CC-CEDICT to gossip|to babble (Cantonese)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】許及切【集韻】【韻會】迄及切,𠀤音翕。【廣韻】與吸同。【揚雄·甘泉賦】噏淸雲之流瑕。【司馬相如·子虛賦】噏呷萃蔡。 又與靸通。【前漢·司馬相如傳】汨淢靸習以永逝。【史記】作噏。 又【集韻】與㒆同。斂也。【老子·道德經】將欲噏之,必固張之。通作歙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 吸 · 吸