噒
liên
Hán Việt: liên · Pinyin: lián
Tổng quan
Âm Hán Việt:liênTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét) (Cant.) to suck and gnaw on bones 𦧴Không hiện chữ? 1. (Động) Gặm xương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liên |
| Quảng Đông | leon1 |
| Phản thiết | 靈年切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Khang Hy tự điển [康熙字典] : {linh niên thiết âm liên} [靈年切音蓮].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nằn nằn nì [Eng: to ask insistently]
- Bảng Tra Chữ Nôm răn khuyên răn [Eng: Admonish]
- Bảng Tra Chữ Nôm rân dạ rân [Eng: shout “yes” repeatedly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: năn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: năn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: năn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噒lián 1.见"噒噒"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】靈年切,音蓮。與𦧴同。詳舌部𦧴字註。
Tự hình
- Khải thư