哭噒

khốc liên

Hán Việt: khốc liên

Tổng quan

khóc rân 哭噒 ◎ Phiên khác: khóc lăn (TVG), khóc ran (ĐDA). Nay theo BVN, MQL. đgt. <từ cổ> khóc to, khóc ran. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.6). x. rân

Cấu tạo: 哭 (khốc) + 噒 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Phiên khác: khóc lăn (TVG), khóc ran (ĐDA). Nay theo BVN, MQL

Từ liên quan

Gần nghĩa

哭丧 · 哭出 · 哭唭 · 哭喊 · 哭嚎 · 哭墙 · 哭声 · 哭市