qín cầm

Hán Việt: cầm · Pinyin: qín

Tổng quan

ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)

噙着 · 噙口錢 · 噙口钱 · 噙不住泪 · 噙住热泪 · 噙着烟袋 · 噙着眼泪 · 噙齒戴髮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Hán Việtcầm
Quảng Đôngkam4
Nhật BảnHUKUMU
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgim

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngậm (ngậm vật gì ở trong miệng).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 含著。如:「她眼裡噙著淚水。」《西遊記》第一一回:「頭頂一對南瓜,袖帶黃錢,口噙藥物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噙〈动〉 含 衔;叨 噙qín含~着眼泪。嘴里~着糖。

Eng

  • CC-CEDICT to hold in (usually refers the mouth or eyes)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư