shì phệ

Hán Việt: phệ · Pinyin: shì

Tổng quan

thĩ thĩ (cắn nuốt) [Eng: to bite]

噬咬 · 噬菌体 · 噬脐莫及 · 噬菌作用 · 噬菌现象 · 噬菌细胞 · 反噬 · 吞噬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtphệ
Quảng Đôngsai3
Mân Namse7
Nhật BảnKAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjed
Baxter-Sagart[d]e[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]e[t]-s
Phản thiết以制切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắn. Thú mạnh cắn người gọi là {phệ}, vì thế nên mình bêu dếu người, người lại tìm cách bêu dếu trả lại gọi là {phản phệ} [反噬].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phệ phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng) [Eng: to swallow up]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.咬、吃。如:「吞噬」。《左傳.哀公十二年》:「國狗之瘈,無不噬也。」唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「他日,驢一鳴,虎大駭遠遁,以為且噬己也,甚恐。」 2.侵吞、侵占。唐.狄仁傑〈檄告西楚霸王文〉:「自祖龍御宇,橫噬諸侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噬shì咬吞~。~脐莫及(用嘴咬肚脐,够不着。形容后悔已来不及了)。

Eng

  • CC-CEDICT to devour|to bite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤時制切,音誓。【說文】啗也,喙也。【玉篇】齧噬也。易曰:頤中有物曰噬嗑。【左傳·莊六年】若不早圖,後君噬齊。【揚子·方言】噬,食也。 又【詩·唐風】彼君子兮,噬肯適我。【傳】噬,逮也。【釋文】噬,市世反,韓詩作逝,逝,及也。【揚子·方言】噬,逮也。北燕曰噬。 又【揚子·方言】憂也。 又【集韻】以制切,音曳。齧也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 唑 · 齛 · 唑 · 齛