反噬

fǎn shìphản phệ

Hán Việt: phản phệ · Pinyin: fǎn shì

Tổng quan

cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉反咬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.反咬一口。比喻謀害有恩於己的人,恩將仇報。《新唐書.卷一九三.忠義列傳下.蔡廷玉》:「一曰趙、魏反噬,公乃沸鼎魚耳。」 2.犯罪者誣告檢舉人為同謀。如:「檢舉他,你若沒十成十的把握,小心被他反噬一口。」

Cấu tạo: 反 (phản) + 噬 (phệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản phệ: cắn lại/cắn trả
  • Tần suất từ cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.); cắn lại; cắn trả
  • Biên soạn 反噬 fǎnshì v. <wr.> 1. make false countercharge 2. accuse one's benefactor falsely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.反咬一口。比喻謀害有恩於己的人,恩將仇報。《新唐書.卷一九三.忠義列傳下.蔡廷玉》:「一曰趙、魏反噬,公乃沸鼎魚耳。」 2.犯罪者誣告檢舉人為同謀。如:「檢舉他,你若沒十成十的把握,小心被他反噬一口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉反咬。

Eng

  • JMdict turning against one's master
  • JMdict returning evil for good
  • Cihui 反噬 fǎnshì v. <wr.> 1. make false countercharge 2. accuse one's benefactor falsely
  • Tần suất từ 反噬 fǎnshì v. <wr.> 1. make false countercharge 2. accuse one's benefactor falsely

ja

  • JMdict 反噬(はんぜい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

反串 · 反义 · 反之 · 反习 · 反亂 · 反伴 · 反例 · 反供