噬臍莫及

shì qí mò jí phệ tề mạc cập

Hán Việt: phệ tề mạc cập · Pinyin: shì qí mò jí

Tổng quan

nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Cấu tạo: (phệ) + (tề) + (mạc) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噬脐:用嘴咬肚脐。象咬自己肚脐似的,够不着。比喻后悔也来不及。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《左传·庄公六年》若不早图,后君噬齐,其及图之乎?”齐同脐”。意谓若不早作打算,以后就会像咬自己的肚脐而够不着一样没有办法了◇以噬脐莫及”比喻后悔莫及。
  • Tân Hoa Tự Điển 噬脐用嘴咬肚脐。象咬自己肚脐似的,够不着。比喻后悔也来不及。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one cannot bite one's own navel (idiom)|fig. too late for regrets
  • Cihui 噬臍莫及 hìqímòjí id. no use crying over spilt milk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后悔无及 · 追悔不及