吞噬

tūn shì thôn phệ

Hán Việt: thôn phệ · Pinyin: tūn shì

Tổng quan

nuốt | chìm vào | ngấu nghiến

Cấu tạo: (thôn) + (phệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt | chìm vào | ngấu nghiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.侵略兼併。《新唐書.卷二二五.逆臣傳下.秦宗權傳》:「巢死,宗權張甚,嘯通逋殘,有吞噬四海意。」 2.醫學上指包圍、破壞細菌或其他異物的現象。如:「吞噬細胞具有吞噬細菌的作用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吞食;大口吃饥来吞噬取肠饱。

Eng

  • CC-CEDICT to swallow|to engulf|to gobble up
  • Cihui to swallow; to engulf; to gobble up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吞吃 · 吞并 · 吞没 · 并吞