嚌

jìtễNôm tễ

Hán Việt: tễ · Pinyin: jì · Nôm: tễ

Tổng quan

Nhấm nháp, thưởng thức

嚌1. · 嚌2. · 嚌嚌嘈嘈 · 嚌咨 · 嚌喳 · 嚌嘈 · 嚌嚌 · 嚌齒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việttễ
Âm Nômtễ
Quảng Đôngzaai1
Nhật BảnNAMERU
Hàn QuốcCEY
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổzeh
Phản thiết才詣切
Thanh mẫu從
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Nhấm nháp, thưởng thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 嚐食、嚐滋味。《禮記.雜記下》:「小祥之祭,主人之酢也,嚌之。」

Eng

  • CC-CEDICT sip

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠴧【唐韻】在詣切【集韻】【韻會】【正韻】才詣切,𠀤音劑。【說文】嘗也。【書·顧命】太保受同祭嚌。【傳】太保旣拜而祭,旣祭受福,嚌至齒,則王亦至齒。【禮·雜記】小祥之祭,主人之酢也,嚌之。 又【集韻】前西切,音齊。鳥哀聲。 又居諧切,音皆。嚌嚌,衆聲。【班彪·北征賦】鴈雝雝以羣翔兮,鵾雞鳴以嚌嚌。游子悲其故鄉兮,心愴悢以傷懷。 又【集韻】莊皆切,音齋。嚌啀,笑貌。

Thuyết Văn

嘗也。 从口。齊聲。 周書曰。大𠈃受同祭嚌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見儀禮。 在詣切。十五部。 顧命文。儀禮多言嚌肺啐酒。據周書則酒至齒亦云嚌也。

【嚌】 (tễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 齊 (tày) Phiên thiết: Tại nghệ thiết Thượng tự: 在 (tại) , Hạ tự: 詣 (nghệ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thường (Nếm. Lễ ký [禮記] : {Q) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠻎 · 哜 · 哜